Bảng Giá Xe Ô Tô Hyundai 2017 tại Việt Nam.
Hyundai là một trong những thương hiệu xe Hàn cực kỳ thành công trên toàn cầu, được tập đoàn thành công ký là đối tác chính thức và duy nhất tại Việt Nam năm 2009.
Từ đó tới nay các dòng xe ô tô Hyundai liên tục tăng trưởng vượt bậc, đỉnh điểm như doanh số năm 2016 đạt tới 36.400 xe tại thị trường Việt. Trong đó doanh số dòng xe I10 đã chiếm tới 50% doanh số, điều này phụ thuộc lớn vào các hãng xe Taxi trên thị trường.
1. Giá xe Hyundai I10 Hatchback.
Hyundai I10 được tập đoàn thành công nhập khẩu nguyên chiếc từ Ấn Độ, với tiêu chí đáp ứng phần lớn nhu cầu thị trường về một dòng xe giá rẻ. I10 đã được chứng thực trên thị trường với chất lương và độ tin cậy cao, mẫu mã đa dạng phù hợp cho nhiều đối tượng.
| Giá xe Grand I10 1.0 Base CKD | 340.000.000 |
| Giá xe Grand I10 1.2 Base CKD | 370.000.000 |
| Giá xe Grand I10 1.0 MT CKD | 380.000.000 |
| Giá xe Grand I10 1.0 AT CKD | 405.000.000 |
| Giá xe Grand I10 1.2 MT CKD | 410 .000.000 |
| Giá xe Grand I10 1.2 AT CKD | 435.000.000 |
Giá lăn bánh xe Hyundai I10 chưa bao gồm khuyến mãi.
| Vị trí | KV1 | KV2, 3 |
| Grand I10 1.0 Base | 403 | 378 |
| Grand I10 1.2 Base | 437 | 411 |
| Grand I10 1.0 MT | 448 | 422 |
| Grand I10 1.0 AT | 476 | 450 |
| Grand I10 1.2 MT | 482 | 455 |
| Grand I10 1.2 AT | 510 | 483 |
(Xem chi tiết cách tính thuế phí phía dưới)
>>>> Xem chi tiết mẫu xe Hyundai Grand I10 2017.
2. Giá xe Hyundai I10 Sedan.
Dòng xe I10 sedan dù mới xuất hiện nhưng cũng nhận được rất nhiều tín hiệu tốt từ phía người sử dụng. Với 3 phiên bản Sedan được bán ra thị trường giá xe I10 sedan có thể nói là đang rẻ nhất trong phân khúc hiện nay.
| Giá I10 sedan 1.2 base | 370.000.000 |
| Giá I10 sedan 1.2 MT | 410.000.000 |
| Giá I10 sedan 1.2 AT | 435.000.000 |
Giá lăn bánh xe Hyundai I10 sedan chưa bao gồm khuyến mãi.
| Vị trí | KV1 | KV2, 3 |
| Grand I10 1.2 base | 437 | 411 |
| Grand I10 1.2 MT | 482 | 455 |
| Grand I10 1.2 AT | 510 | 483 |
(Xem chi tiết cách tính thuế phí phía dưới)
>>>> Xem chi tiết mẫu xe Hyundai Grand I10 2017.
Chắc rằng bạn không muốn bỏ lỡ cơ hội được làm việc với một nhân viên tư vấn xe cực kỳ chuyên nghiệp. Sự sáng tạo cùng những góc nhìn hài hước luôn cuốn hút người nghe trong mỗi câu chuyện của anh ấy. Tới từ Hyundai Phạm Văn Đồng, một showroom trẻ, chuyên nghiệp và quy mô nhất Miền Bắc. MR. HIỆP – 0981 081 881 Click để gọi cho a ấy – để lại tin nhắn tại đây |
3. Giá xe Hyundai I20 Active.
Mục tiêu trải dài phân khúc, mang tới nhiều lựa chọn hơn cho người sử dụng. I20 Active là một trong 4 mẫu CUV ăn khách của Hyundai. Có thiết kế khá nhỏ và giá xe vô cùng hợp lý, I20 định vị cho mình là những đối tượng khách hàng trẻ trung, năng động.
| Giá xe I20 Active | 580.000.000đ |
Giá lăn bánh xe Hyundai I20 Active chưa bao gồm khuyến mãi.
| Vị trí | KV1 | KV2, 3 |
| I20 Active | 674 | 645 |
(Xem chi tiết cách tính thuế phí phía dưới)
>>>> Xem chi tiết mẫu xe Hyundai I20 Active 2017.
4. Giá xe Hyundai Creta.
Trong khi phân khúc CUV ngày càng được ưa chuộng tại thị trường Việt bởi sự tiện ích và đa dụng của nó. Hyundai Creta cũng biết cách làm mình trở lên khác biệt hơn so với các đối thủ trong phân khúc với thiết kế khá khỏe khoán và phong cách.
| Giá xe Hyundai Creta 1.6 Xăng | 760.000.000đ |
| Giá xe Hyundai Creta 1.6 Dầu | 810.000.000đ |
Giá lăn bánh xe Hyundai Creta chưa bao gồm khuyến mãi.
| Vị trí | KV1 | KV2, 3 |
| Creta 1.6 Xăng | 875 | 844 |
| Creta 1.6 Dầu | 930 | 889 |
(Xem chi tiết cách tính thuế phí phía dưới)
>>>> Xem chi tiết mẫu xe Hyundai Creta 2017.
5. Giá xe Hyundai Accent.
Hyundai Accent là một mẫu xe nhỏ thời trang, mang trong mình ngôn ngữ thiết kế “Điêu khắc dòng chay” nên các chi tiết của xe được thiết kế khá mềm mại và lôi cuốn. Ở thị trường Việt Nam xe có 2 phiên bản Accent 4 cửa và 5 cửa rất được giới trẻ lựa yêu thích.
| Giá Accent 4 cửa MT | 510.000.000đ |
| Giá Accent 4 cửa CVT | 559.000.000đ |
| Giá Accent 5 cửa CVT | 528.000.000đ |
Giá lăn bánh xe Hyundai Accent chưa bao gồm khuyến mãi.
| Vị trí | KV1 | KV2, 3 |
| Accent 4 cửa MT | 595 | 569 |
| Accent 4 cửa CVT | 650 | 623 |
| Accent 5 cửa CVT | 615 | 589 |
>>>> Xem chi tiết mẫu xe Hyundai Accent 2017.
7. Giá xe Hyundai Elantra.
Mặc dù phân khúc Sedan đã quá chật chội với các thương hiệu, nhưng Hyundai Elantra vẫn tạo ra sự khác biệt với những điểm nhấn riêng cho mình. Với 3 phiên bản được phân phối ra thị trường, giá xe Elantra rất cạnh tranh trong phân khúc.
| Giá Elantra 1.6 MT | 580.000.000đ |
| Giá Elantra 1.6 AT | 639.000.000đ |
| Giá Elantra 2.0 AT | 691.000.000đ |
Giá lăn bánh xe Hyundai Elantra chưa bao gồm khuyến mãi.
| Vị trí | KV1 | KV2, 3 |
| Elantra 1.6 MT | 672 | 644 |
| Elantra 1.6 AT | 738 | 709 |
| Elantra 2.0 AT | 796 | 766 |
(Xem chi tiết cách tính thuế phí phía dưới)
>>>> Xem chi tiết mẫu xe Hyundai Elantra 2017.
7. Giá xe Hyundai Sonata.
8. Giá xe Hyundai Genesis.
Vốn quen mặt với người dân Việt Nam qua những dòng xe bình dân, thế nhưng, với siêu phẩm hạng sang như Genesis, Hyundai đã không làm giới yêu xe thất vọng. Dòng xe sang này cạnh tranh trực tiếp với các đối thủ xứng tầm khác trong phân khúc Sedan D như: Audi A6, BMW 5-Series, Mercedes-Benz E-Class…
| Giá Hyundai Genesis G90 3.8l | 3.400.000.000đ |
| Giá Hyundai Genesis G90 5.0l | 4.600.000.000đ |
9. Giá xe Hyundai Santafe.

Mẫu SUV đình đám nhất của Hyundai tại thị trường Việt, với chất lượng được khẳng định từ những phiên bản Santafe nhập khẩu trước đó. Hyundai Santafe là một lựa chọn tuyệt vời trong phân khúc CUV cỡ lớn này.
| Giá xe Santafe xăng thường | 1.045.000.000đ |
| Giá xe Santafe xăng đặc biệt | 1.187.000.000đ |
| Giá xe Santafe dầu thường | 1.090.000.000đ |
| Giá xe Santafe dầu đặc biệt | 1.233.000.000đ |
Giá lăn bánh xe Hyundai Santafe chưa bao gồm khuyến mãi.
| Vị trí | KV1 | KV2, 3 |
| Santafe xăng thường | ||
| Santafe xăng đặc biệt | 1.353 | 1.313 |
| Santafe dầu thường | 1.243 | 1.205 |
| Santafe dầu đặc biệt | 1.406 | 1.365 |
(Xem chi tiết cách tính thuế phí phía dưới)
>>>> Xem chi tiết mẫu xe Hyundai Santafe 2017.
10. Giá xe Hyundai Tucson.
Mẫu CUV Tucson chưa thực sự nổi bật như đàn anh Santafe, với 2 phiên bản được phân phối tại thị trường Việt. Giá xe Tucson cũng rất mềm và hợp lý cho những khách hàng đang mong muốn tìm một dòng xe dưới 1 tỷ.
| Giá xe Tucson thường | 925.000.000đ |
| Giá xe Tucson đặc biệt | 972.000.000đ |
Giá lăn bánh xe Hyundai Tucson chưa bao gồm khuyến mãi.
| Vị trí | KV1 | KV2, 3 |
| Tucson thường | 1.058 | 1.024 |
| Tucson đặc biệt | 1.111 | 1.076 |
(Xem chi tiết cách tính thuế phí phía dưới)
>>>> Xem chi tiết mẫu xe Hyundai Tucson 2017.
11. Giá xe ô tô Hyundai Starex.
Hyundai Starex H1 Wagon mẫu xe đa dụng cho các tổ chức, công ty, doanh nghiệp với rất nhiều phiên bản phục vụ cho rất nhiều mục đích khác nhau. Starex H1 xứng đáng được lựa chọn trong phân khúc Wagon 3 chỗ, 6 chỗ, 9 chỗ, cứu thương, limousine.
Một anh chàng có phong thái chuyên nghiệp, nụ cười hài hước, hãy bốc máy ngay lên và kết nối tới anh ấy để nhận được những ưu đãi tốt nhất về các dòng xe Hyundai. MR. HIỆP – 0981 081 881 |
———————————–
Chi phí thuế, đăng ký, đăng kiểm các dòng xe Hyundai (bắt buộc).
Ký hiệu KV1: (Hà Nội & HCM), KV2: (Tỉnh và các thành phố), KV 3: (tuyến huyện, địa phương).
– Thuế trước bạ áp theo khung thuế: là 10% với KV2, 3 và 12% với KV1.
– Biển: KV 1: 20 triệu, KV2: 1 triệu, KV3: 200.000đ
– Phí đăng kiểm: 340.000 đ
– Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000 đ
– BH TNDS: 5 chỗ – 480.000đ, 7 chỗ – 943.000đ.
(Trong quá trình đăng ký sẽ phát sinh thêm một số chi phí khác tại từng địa điểm đăng ký khác nhau.)
– Biển: KV 1: 20 triệu, KV2: 1 triệu, KV3: 200.000đ
– Phí đăng kiểm: 340.000 đ
– Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000 đ
– BH TNDS: 5 chỗ – 480.000đ, 7 chỗ – 943.000đ.
(Trong quá trình đăng ký sẽ phát sinh thêm một số chi phí khác tại từng địa điểm đăng ký khác nhau.)
——————————
Xin chân thành cám ơn quý khách!










إرسال تعليق